STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
361 1.003118.000.00.00.H18.01 Thành lập Hội công chứng viên Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
362 1.001527.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
363 1.005162.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
364 1.001500.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
365 1.003608.000.00.00.H18.01 Phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu cấp tỉnh Lĩnh vực Điện ảnh Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
366 1.001029.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
367 1.001008.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
368 1.002396.000.00.00.H18.01 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
369 2.001641.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
370 1.003901.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch