STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
341 1.004650.000.00.00.H18 Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng rôn Lĩnh vực Văn hóa cơ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
342 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố. Lĩnh vực Đào tạo Sở Y tế
343 1.004516.000.00.00.H18 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Lĩnh vực Dược Sở Y tế
344 1.004459.000.00.00.H18 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Lĩnh vực Dược Sở Y tế
345 1.001663.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
346 2.000196.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
347 2.000167.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
348 2.002083.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
349 2.002009.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
350 1.000173.000.00.00.H18 Thủ tục cấp và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế) Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân Sở Khoa học và Công nghệ