STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
311 1.007408.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
312 1.007409.000.00.00.H18 Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
313 1.007403.000.00.00.H18 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
314 1.001492.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
315 1.005025.000.00.00.H18 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
316 2.001987.000.00.00.H18 Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
317 1.001493.000.00.00.H18 Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
318 1.000270.000.00.00.H18 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông Lĩnh vực Giáo dục Trung học Sở Giáo dục và Đào tạo
319 1.005090.000.00.00.H18 Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT Lĩnh vực Giáo dục Dân tộc Sở Giáo dục và Đào tạo
320 1.004889.000.00.00.H18 Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo