STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
291 1.005452.000.00.00.H18.01 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
292 1.009386.000.00.00.H18.01 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Lĩnh vực Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
293 1.005442.000.00.00.H18.01 Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) Lĩnh vực Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
294 1.004470.000.00.00.H18.01 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) Lĩnh vực Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
295 1.003687.000.00.00.H18.01 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Lĩnh vực Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
296 1.003659.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Lĩnh vực Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
297 1.003114.000.00.00.H18.01 Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
298 1.003483.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
299 1.003725.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
300 2.001584.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông