STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
271 2.001893.000.00.00.H18 Thủ tục cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
272 1.003533.000.00.00.H18 Thủ tục cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
273 1.001738.000.00.00.H18 Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
274 1.001809.000.00.00.H18 Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
275 1.001704.000.00.00.H18 Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh) Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
276 1.001755.000.00.00.H18 Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
277 Chưa rõ mã QG Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Văn hóa cơ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
278 1.003784.000.00.00.H18 Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Lĩnh vực Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
279 Chưa rõ mã QG Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Văn hóa cơ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
280 1.004723.000.00.00.H18 Thủ tục thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch