STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
271 1.005434.000.00.00.H18.01 Mua quyển hóa đơn Lĩnh vực Quản lý công sản Sở Tài chính
272 1.006241.000.00.00.H18.01 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của Sở Tài chính Lĩnh vực Quản lý giá Sở Tài chính
273 2.002217.000.00.00.H18.01 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi của Sở Tài chính Lĩnh vực Quản lý giá Sở Tài chính
274 2.002206.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Lĩnh vực Tin học & Thống kê tài chính Sở Tài chính
275 2.001814.000.00.00.H18.01 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
276 1.000943.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Lĩnh vực Khí hậu thủy văn và biến đổi khí hậu Sở Tài nguyên và Môi trường
277 1.000970.000.00.00.H18.01 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Lĩnh vực Khí hậu , thủy văn và biến đổi khí hậu Sở Tài nguyên và Môi trường
278 1.000987.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Lĩnh vực Khí hậu , thủy văn và biến đổi khí hậu Sở Tài nguyên và Môi trường
279 1.004264.000.00.00.H18.01 Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
280 1.004083.000.00.00.H18.01 Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường