STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
211 2.000189.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
212 2.000099.000.00.00.H18.01 Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
213 1.000243.000.00.00.H18.01 Thủ tục thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
214 1.000091.000.00.00.H18.01 Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
215 2.000056.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
216 2.000062.000.00.00.H18.01 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
217 2.000135.000.00.00.H18.01 Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
218 2.000141.000.00.00.H18.01 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
219 1.001310.000.00.00.H18.01 Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
220 1.001806.000.00.00.H18.01 Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội