STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
201 2.000839.000.00.00.H18.01 Giải quyết hỗ trợ học nghề Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
202 1.001881.000.00.00.H18.01 Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
203 2.000192.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
204 2.000205.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
205 1.000459.000.00.00.H18.01 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
206 1.000105.000.00.00.H18.01 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài Lĩnh vực Quản lý lao động nước ngoài Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
207 2.002028.000.00.00.H18.01 Đăng ký hợp đồng cá nhân Lĩnh vực Quản lý lao động nước ngoài Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
208 1.005132.000.00.00.H18.01 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày Lĩnh vực Quản lý lao động nước ngoài Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
209 2.000134.000.00.00.H18.01 Khai báo với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động Lĩnh vực An toàn lao động Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
210 1.000389.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội