STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
191 2.001738.000.00.00.H18 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
192 1.000970.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Lĩnh vực Khí hậu , thủy văn và biến đổi khí hậu Sở Tài nguyên và Môi trường
193 1.000943.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Lĩnh vực Khí hậu thủy văn và biến đổi khí hậu Sở Tài nguyên và Môi trường
194 1.004083.000.00.00.H18 Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
195 1.000778.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
196 1.004481.000.00.00.H18 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
197 2.001814.000.00.00.H18 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
198 1.005408.000.00.00.H18 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
199 2.001787.000.00.00.H18 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
200 1.004446.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường