STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
181 2.002042.000.00.00.H18.01 Đăng ký thành lập công ty hợp danh Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
182 2.002043.000.00.00.H18.01 Đăng ký thành lập công ty cổ phần Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
183 2.001199.000.00.00.H18.01 Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
184 2.001583.000.00.00.H18.01 Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
185 2.001610.000.00.00.H18.01 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
186 2.002249.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
187 2.002248.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
188 2.001269.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
189 1.003542.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Sở Khoa học và Công nghệ
190 2.002144.000.00.00.H18.01 Thủ tục Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ