STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
81 1.003738.000.00.00.H18 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
82 1.002003.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
83 Gia hạn quyết định công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh có từ 30% lao động trở lên là người khuyết tật Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
84 1.005319.000.00.00.H18 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) Lĩnh vực Thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
85 2.002206.000.00.00.H20 Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách cho các dự án đầu tư ở giai đoạn thực hiện dự án Lĩnh vực Tin học & Thống kê tài chính Sở Tài chính
86 Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
87 1.001822.000.00.00.H18 Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
88 2.002206.000.00.00.H20 Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách cho các dự án đầu tư ở giai đoạn chuẩn bị đầu tư Lĩnh vực Tin học & Thống kê tài chính Sở Tài chính
89 Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
90 1.000426.000.00.00.H18 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật Lĩnh vực Tư vấn pháp luật Sở Tư pháp