STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
71 2.000001.000.00.00.H18.01 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
72 2.000131.000.00.00.H18.01 Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
73 2.000033.000.00.00.H18.01 Thông báo hoạt động khuyến mại Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
74 2.000002.000.00.00.H18.01 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
75 2.001474.000.00.00.H18.01 Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
76 1.001441.000.00.00.H18.01 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
77 2.000665.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
78 2.002166.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
79 2.000322.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
80 2.000339.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương