STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
71 2.000204.000.00.00.H18 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
72 1.005067.000.00.00.H18 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
73 1.004889.000.00.00.H18 Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
74 2.002013.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của liên hợp tác xã Sở Kế hoạch và Đầu tư
75 2.001923.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật tỉnh Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật Sở Tư pháp
76 1.000843.000.00.00.H18 Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở Lĩnh vực Thi đua khen thưởng cấp huyện UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
77 1.000390.000.00.00.H18 Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật Lĩnh vực Tư vấn pháp luật Sở Tư pháp
78 1.003738.000.00.00.H18 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
79 1.002003.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
80 Gia hạn quyết định công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh có từ 30% lao động trở lên là người khuyết tật Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội