STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
671 2.001770.000.00.00.H18.01 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp tỉnh) Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
672 1.008682.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
673 1.008675.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
674 2.001806.000.00.00.H18.01 Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học Lĩnh vực Quy chế thi, tuyển sinh Sở Giáo dục và Đào tạo
675 1.006431.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Y tế Dự phòng Sở Y tế
676 2.001212.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Lĩnh vực Đường thủy nội địa Sở Giao thông - Vận tải
677 2.001211.000.00.00.H18.01 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Lĩnh vực Đường thủy nội địa Sở Giao thông - Vận tải
678 1.003666.000.00.00.H18.01 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
679 1.007767.000.00.00.H18.01 Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Lĩnh vực Nhà ở và công sở Sở Xây dựng
680 1.009928.000.00.00.H18.01 Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng