STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
661 1.008926.000.00.00.H18.01 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Lĩnh vực Thừa phát lại Sở Tư pháp
662 1.001877.000.00.00.H18.01 Thành lập Văn phòng công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
663 1.001216.000.00.00.H18.01 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh Lĩnh vực Giám định tư pháp Sở Tư pháp
664 2.000894.000.00.00.H18.01 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh Lĩnh vực Giám định tư pháp Sở Tư pháp
665 1.009832.000.00.00.H18.01 Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh Lĩnh vực Giám định tư pháp Sở Tư pháp
666 2.001211.000.00.00.H18.02 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Lĩnh vực Đường thủy nội địa cấp huyện UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Mường Nhé,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Điện Biên,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND Thị xã Mường Lay,UBND Thành phố Điện Biên Phủ
667 2.001680.000.00.00.H18.01 Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp
668 2.000635.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch Lĩnh vực Hộ tịch Sở Tư pháp
669 2.000286.000.00.00.H18.03 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp xã Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp xã UBND Xã Nà Tòng,UBND Xã Ẳng Cang,UBND Xã Ẳng Nưa,UBND Xã Ẳng Tở,UBND Xã Búng Lao,UBND xã Chà Cang,UBND xã Chà Nưa,UBND xã Chà Tở,UBND Xã Chiềng Sinh,UBND Xã Chiềng Sơ,UBND Xã Chiềng Đông,UBND xã Chung Chải,UBND Xã Háng Lìa,UBND xã Hẹ Muông,UBND Xã Hừa Ngài,UBND xã Hua Thanh,UBND xã Huổi Lếch,UBND Xã Huổi Lèng,UBND Xã Huổi Mí,UBND xã Huổi Só,UBND Xã Keo Lôm,UBND xã Lao Xả Phình,UBND xã Lay Nưa,UBND xã Leng Su Sìn,UBND Xã Luân Giới,UBND Xã Ma Thì Hồ,UBND Xã Mùn Chung,UBND xã Mường Báng,UBND Xã Mường Khong,UBND Xã Mường Lạn,UBND xã Mường Lói,UBND Xã Mường Luân,UBND Xã Mường Mùn,UBND Xã Mường Mươn,UBND xã Mường Nhà,UBND xã Mường Nhé,UBND xã Mường Phăng,UBND xã Mường Pồn,UBND Xã Mường Thín,UBND xã Mường Toong,UBND Xã Mường Tùng,UBND Xã Mường Đăng,UBND xã Mường Đun,UBND xã Nà Bủng,UBND xã Na Cô Sa,UBND xã Nà Hỳ,UBND xã Nà Khoa,UBND
670 1.002440.000.00.00.H18.03 Giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Lĩnh vực Người có công cấp xã UBND Xã Nà Tòng,UBND Xã Ẳng Cang,UBND Xã Ẳng Nưa,UBND Xã Ẳng Tở,UBND Xã Búng Lao,UBND xã Chà Cang,UBND xã Chà Nưa,UBND xã Chà Tở,UBND Xã Chiềng Sinh,UBND Xã Chiềng Sơ,UBND Xã Chiềng Đông,UBND xã Chung Chải,UBND Xã Háng Lìa,UBND xã Hẹ Muông,UBND Xã Hừa Ngài,UBND xã Hua Thanh,UBND xã Huổi Lếch,UBND Xã Huổi Lèng,UBND Xã Huổi Mí,UBND xã Huổi Só,UBND Xã Keo Lôm,UBND xã Lao Xả Phình,UBND xã Lay Nưa,UBND xã Leng Su Sìn,UBND Xã Luân Giới,UBND Xã Ma Thì Hồ,UBND Xã Mùn Chung,UBND xã Mường Báng,UBND Xã Mường Khong,UBND Xã Mường Lạn,UBND xã Mường Lói,UBND Xã Mường Luân,UBND Xã Mường Mùn,UBND Xã Mường Mươn,UBND xã Mường Nhà,UBND xã Mường Nhé,UBND xã Mường Phăng,UBND xã Mường Pồn,UBND Xã Mường Thín,UBND xã Mường Toong,UBND Xã Mường Tùng,UBND Xã Mường Đăng,UBND xã Mường Đun,UBND xã Nà Bủng,UBND xã Na Cô Sa,UBND xã Nà Hỳ,UBND xã Nà Khoa,UBND