STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
651 1.006431.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Y tế Dự phòng Sở Y tế
652 2.001212.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Lĩnh vực Đường thủy nội địa Sở Giao thông - Vận tải
653 2.001211.000.00.00.H18.01 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Lĩnh vực Đường thủy nội địa Sở Giao thông - Vận tải
654 1.003666.000.00.00.H18.01 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
655 1.007767.000.00.00.H18.01 Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Lĩnh vực Nhà ở và công sở Sở Xây dựng
656 1.009788.000.00.00.H18.01 Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. Lĩnh vực Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng Sở Xây dựng
657 1.006871.000.00.00.H18.01 Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng Lĩnh vực Vật liệu xây dựng Sở Xây dựng
658 1.010009.000.00.00.H18.01 Công nhận chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại được chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư) Lĩnh vực Nhà ở và công sở Sở Xây dựng
659 1.010006.000.00.00.H18.01 Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Lĩnh vực Nhà ở và công sở Sở Xây dựng
660 1.008925.000.00.00.H18.01 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Lĩnh vực Thừa phát lại Sở Tư pháp