STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
641 1.009399.000.00.00.H18.01 Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
642 1.009403.000.00.00.H18.01 Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
643 1.004221.000.00.00.H18.01 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
644 1.008201.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
645 1.004283.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
646 1.009669.000.00.00.H18.01 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành cấp tỉnh Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
647 2.001770.000.00.00.H18.01 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp tỉnh) Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
648 1.008682.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
649 1.008675.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
650 2.001806.000.00.00.H18.01 Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học Lĩnh vực Quy chế thi, tuyển sinh Sở Giáo dục và Đào tạo