STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
611 1.008929.000.00.00.H18.01 Thành lập Văn phòng Thừa phát lại Lĩnh vực Thừa phát lại Sở Tư pháp
612 1.009478.000.00.00.H18.01 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
613 1.009449.000.00.00.H18.01 Công bố hoạt động khu neo đậu Lĩnh vực Đường thủy nội địa Sở Giao thông - Vận tải
614 1.009450.000.00.00.H18.01 Công bố đóng khu neo đậu Lĩnh vực Đường thủy nội địa Sở Giao thông - Vận tải
615 1.005466.000.00.00.H18.01 Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lâp trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
616 1.005142.000.00.00.H18.01 Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông Lĩnh vực Quy chế thi, tuyển sinh Sở Giáo dục và Đào tạo
617 1.008377.000.00.00.H18.01 Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ (Cấp Tỉnh) Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
618 1.008379.000.00.00.H18.01 Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (Cấp Tỉnh) Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
619 1.009566.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm Sở Y tế
620 1.004359.000.00.00.H18.01 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn