STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
551 2.001277.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
552 1.004288.000.00.00.H18 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng từ 30.000m3/ngày đêm trở lên đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; lưu lương từ 3.000m3/ngày đêm trở lên đối với các hoạt động khác Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
553 1.000558.000.00.00.H18 Thành lập hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
554 1.000530.000.00.00.H18 Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
555 1.001738.000.00.00.H18 Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
556 1.003676.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội Lĩnh vực lễ hội Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
557 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Văn hóa cơ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
558 1.003720.000.00.00.H18 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
559 1.000464.000.00.00.H18 Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Lĩnh vực Lao động tiền lương Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
560 1.007931.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Lĩnh vực Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn