STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
511 1.004436.000.00.00.H18.01 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
512 1.000449.000.00.00.H18.01 Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
513 2.001137.000.00.00.H18.01 Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
514 1.002690.000.00.00.H18.01 Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
515 1.001565.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
516 2.001643.000.00.00.H18.01 Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
517 1.002935.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
518 2.001164.000.00.00.H18.01 Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
519 2.001148.000.00.00.H18.01 Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
520 2.001143.000.00.00.H18.01 Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ