STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
491 2.000286.000.00.00.H18.01 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
492 2.000282.000.00.00.H18.01 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
493 2.000477.000.00.00.H18.01 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
494 1.001305.000.00.00.H18.01 Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ giúp trẻ em Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
495 2.001953.000.00.00.H18.01 Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
496 2.000178.000.00.00.H18.01 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
497 1.000401.000.00.00.H18.01 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
498 1.007931.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Lĩnh vực Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
499 1.007932.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Lĩnh vực Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
500 2.001322.000.00.00.H18.01 Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện Sở Công thương