STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
481 1.003029.000.00.00.H18.01 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
482 1.003006.000.00.00.H18.01 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
483 1.001778.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
484 1.004363.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Lĩnh vực Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
485 1.004346.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Lĩnh vực Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
486 1.000558.000.00.00.H18.01 Thành lập hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
487 1.000464.000.00.00.H18.01 Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Lĩnh vực Lao động Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
488 1.000479.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Lĩnh vực Lao động Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
489 2.001955.000.00.00.H18.01 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp Lĩnh vực Lao động Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
490 1.000630.000.00.00.H18.01 Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội