STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
401 2.001591.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
402 1.003838.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
403 2.001631.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
404 1.003560.000.00.00.H18.01 Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu Lĩnh vực Nhập khẩu văn hoá phẩm nhằm mục đích kinh doanh Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
405 1.009988.000.00.00.H18.01 Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
406 1.009986.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
407 1.009983.000.00.00.H18.01 Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
408 1.009982.000.00.00.H18.01 Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
409 1.009981.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, nhóm C Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
410 1.009980.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, C Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng