STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
31 1.003800.000.00.00.H18.01 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
32 1.003824.000.00.00.H18.01 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
33 1.003876.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
34 1.003803.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
35 2.000984.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
36 1.003746.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm y tế cấp xã, trạm xá thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
37 1.003644.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi địa điểm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
38 1.003628.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
39 1.003516.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
40 1.002483.000.00.00.H18.01 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm Sở Y tế