STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
31 2.000272.000.00.00.H18 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
32 2.000626.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
33 2.000063.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
34 1.004967.000.00.00.H18 Thủ tục hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong trường hợp: + Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù; + Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú; + Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ; + Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra; Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
35 1.004637.000.00.00.H18 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Lĩnh vực Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
36 2.001247.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản Lĩnh vực Bán đấu giá tài sản Sở Tư pháp
37 2.000789.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
38 1.001799.000.00.00.H18 Cấp lại Thẻ công chứng viên Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
39 1.000104.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
40 2.000062.000.00.00.H18 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội