STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
381 1.004257.000.00.00.H18 Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
382 2.002042.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty hợp danh Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
383 2.001483.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Sở Khoa học và Công nghệ
384 2.000978.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
385 Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp Lĩnh vực Đất đai cấp huyện UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
386 1.003960.000.00.00.H18 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
387 2.002036.000.00.00.H18 Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước Lĩnh vực Quốc tịch Sở Tư pháp
388 1.000270.000.00.00.H18 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông Lĩnh vực Giáo dục Trung học Sở Giáo dục và Đào tạo
389 1.002007.000.00.00.H18 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phồ trực thuộc trung ương Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
390 2.002043.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty cổ phần Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư