STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
351 2.000758.000.00.00.H18.01 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
352 1.001665.000.00.00.H18.01 Sáp nhập Văn phòng công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
353 1.001688.000.00.00.H18.01 Hợp nhất Văn phòng công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
354 1.001446.000.00.00.H18.01 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
355 1.001438.000.00.00.H18.01 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
356 1.001153.000.00.00.H18.01 Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
357 1.001125.000.00.00.H18.01 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
358 1.001071.000.00.00.H18.01 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
359 1.003118.000.00.00.H18.01 Thành lập Hội công chứng viên Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
360 1.001527.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch