STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
331 1.003029.000.00.00.H18 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
332 1.000847.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng bàn Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
333 2.000977.000.00.00.H18 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp
334 1.005384.000.00.00.H18 Thủ tục thi tuyển công chức Lĩnh vực Công chức Sở Nội vụ; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Công thương; Sở Giao thông - Vận tải; Sở Tư pháp
335 1.005386.000.00.00.H18 Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên Lĩnh vực Công chức Sở Nội vụ; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Công thương; Sở Giao thông - Vận tải; Sở Tư pháp
336 2.000295.000.00.00.H18 Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
337 2.000178.000.00.00.H18 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
338 1.000919.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
339 1.000774.000.00.00.H18 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
340 1.003006.000.00.00.H18 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế