STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
311 1.001305.000.00.00.H18 Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ giúp trẻ em Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
312 1.000744.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia tách Trung tâm giáo dục thường xuyên Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
313 Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn cấp huyện UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Mường Nhé; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Điện Biên; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND Thị xã Mường Lay; UBND Thành phố Điện Biên Phủ
314 1.004712.000.00.00.H18 Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
315 1.003039.000.00.00.H18 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
316 2.000314.000.00.00.H18 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
317 2.000662.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
318 2.000459.000.00.00.H18 Thủ tục Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
319 1.005741.000.00.00.H18 Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
320 2.000985.000.00.00.H18 Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế