STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
21 2.002206.000.00.00.H18 Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách cho các dự án đầu tư ở giai đoạn thực hiện dự án Lĩnh vực Tin học & Thống kê tài chính Sở Tài chính
22 Chưa rõ mã QG Đăng ký thay đổi thông tin về mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Lĩnh vực Tin học & Thống kê tài chính Sở Tài chính
23 1.005435.000.00.00.H18 Mua hóa đơn lẻ Lĩnh vực Quản lý công sản Sở Tài chính
24 1.005434.000.00.00.H18 Mua quyển hóa đơn Lĩnh vực Quản lý công sản Sở Tài chính
25 1.005429.000.00.00.H18 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công Lĩnh vực Quản lý công sản Sở Tài chính
26 Chưa rõ mã QG Thủ tục cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thuỷ lợi phí thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp Sở Tài chính
27 Chưa rõ mã QG Thủ tục tạm ứng kinh phí đào tạo nguồn nhân lực Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp Sở Tài chính
28 Chưa rõ mã QG Thủ tục thanh toán kinh phí đào tạo nguồn nhân lực Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp Sở Tài chính
29 2.001737.000.00.00.H18 Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
30 1.005452.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông