STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
281 1.002253.000.00.00.H18.01 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
282 1.004141.000.00.00.H18.01 Chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
283 1.004148.000.00.00.H18.01 Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
284 1.001923.000.00.00.H18.01 Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ cấp tỉnh Lĩnh vực Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Sở Tài nguyên và Môi trường
285 2.001850.000.00.00.H18.01 Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
286 1.004253.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
287 1.000824.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép tài nguyên nước Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
288 2.001098.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
289 2.001091.000.00.00.H18.01 Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
290 2.001087.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông