STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
281 1.003743.000.00.00.H18 Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương Lĩnh vực Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
282 1.003608.000.00.00.H18 Phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu cấp tỉnh Lĩnh vực Điện ảnh Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
283 1.003484.000.00.00.H18 Thủ tục thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
284 1.004650.000.00.00.H18 Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng rôn Lĩnh vực Văn hóa cơ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
285 1.001833.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
286 1.003560.000.00.00.H18 Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu Lĩnh vực Nhập khẩu văn hoá phẩm nhằm mục đích kinh doanh Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
287 1.004645.000.00.00.H18 Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo Lĩnh vực Văn hóa cơ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
288 1.001420.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
289 1.000919.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
290 1.000963.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke Lĩnh vực Karaoke, Vũ trường Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch