STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
271 1.004367.000.00.00.H18 Đóng cửa mỏ khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
272 2.001744.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép hoạt động in Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
273 2.001777.000.00.00.H18 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
274 1.003484.000.00.00.H18 Thủ tục thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
275 1.004343.000.00.00.H18 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
276 2.001781.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
277 1.000883.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bơi, lặn Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
278 1.003787.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
279 1.003824.000.00.00.H18 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
280 2.000211.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương