STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
261 1.003879.000.00.00.H18.01 Thủ tục đổi tên quỹ cấp tỉnh Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
262 1.003920.000.00.00.H18.01 Thủ tục hợp nhất, sát nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
263 1.003621.000.00.00.H18.01 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
264 2.001567.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
265 2.001590.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
266 1.003822.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Lĩnh vực Tổ chức quỹ Sở Nội vụ
267 1.003900.000.00.00.H18.01 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
268 1.003960.000.00.00.H18.01 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
269 2.001481.000.00.00.H18.01 Thủ tục thành lập hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
270 1.003503.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ