STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
251 1.000535.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
252 1.000587.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
253 1.000604.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
254 2.000287.000.00.00.H18.01 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
255 1.000924.000.00.00.H18.01 Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
256 1.000934.000.00.00.H18.01 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
257 2.000449.000.00.00.H18.01 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
258 1.009319.000.00.00.H18.01 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực Tổ chức - Biên chế Sở Nội vụ
259 1.003866.000.00.00.H18.01 Thủ tục tự giải thể quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
260 1.003879.000.00.00.H18.01 Thủ tục đổi tên quỹ cấp tỉnh Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ