STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
231 2.001631.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
232 1.003676.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội Lĩnh vực lễ hội Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
233 1.000104.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
234 1.003310.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
235 1.004659.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” Lĩnh vực Văn hóa cơ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
236 1.001407.000.00.00.H18 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
237 1.000817.000.00.00.H18 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
238 1.001432.000.00.00.H18 Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Lĩnh vực Hướng dẫn du lịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
239 2.001628.000.00.00.H18 Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
240 1.003240.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện* Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch