STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
231 1.002252.000.00.00.H18.01 Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
232 2.000978.000.00.00.H18.01 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
233 2.001819.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận) Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
234 2.001823.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
235 1.007933.000.00.00.H18.01 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Lĩnh vực Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
236 1.002239.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận. Lĩnh vực Thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
237 1.004022.000.00.00.H18.01 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y. Lĩnh vực Thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
238 2.002132.000.00.00.H18.01 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y Lĩnh vực Thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
239 1.004839.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Lĩnh vực Thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
240 1.001686.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Lĩnh vực Thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn