STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
151 1.001647.000.00.00.H18 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
152 1.004628.000.00.00.H18 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
153 1.007403.000.00.00.H18 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
154 1.004211.000.00.00.H18 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
155 2.000758.000.00.00.H18 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
156 1.007402.000.00.00.H18 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn) Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
157 1.004223.000.00.00.H18 Cấp giấy phép, khai thác sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
158 2.001098.000.00.00.H18 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
159 2.000505.000.00.00.H18 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) Lĩnh vực Lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
160 1.001665.000.00.00.H18 Sáp nhập Văn phòng công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp