STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
121 2.000477.000.00.00.H18 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
122 1.001305.000.00.00.H18 Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ giúp trẻ em Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
123 2.000178.000.00.00.H18 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
124 1.000401.000.00.00.H18 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
125 2.000148.000.00.00.H18 Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
126 1.000167.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
127 1.000553.000.00.00.H18 Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
128 1.000530.000.00.00.H18 Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
129 1.000523.000.00.00.H18 Cho phép hoạt động liên kết đào tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
130 1.000509.000.00.00.H18 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội