STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
111 2.000622.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
112 2.000204.000.00.00.H18 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
113 2.001646.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
114 2.000191.000.00.00.H18 Đăng ký Hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương Lĩnh vực Quản lý Cạnh tranh Sở Công thương
115 2.000609.000.00.00.H18 Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo Lĩnh vực Quản lý Cạnh tranh Sở Công thương
116 2.000004.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
117 2.000002.000.00.00.H18 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
118 2.000314.000.00.00.H18 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
119 2.000662.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
120 2.001619.000.00.00.H18 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương