STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
661 1.008991.000.00.00.H18.01 Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Sở Xây dựng
662 1.003916.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
663 1.009397.000.00.00.H18.01 Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
664 1.009398.000.00.00.H18.01 Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
665 1.009399.000.00.00.H18.01 Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
666 1.009403.000.00.00.H18.01 Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
667 1.004221.000.00.00.H18.01 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
668 1.008201.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
669 1.004283.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
670 1.009669.000.00.00.H18.01 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành cấp tỉnh Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường