STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
631 1.008624.000.00.00.H18.01 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư Lĩnh vực Luật sư Sở Tư pháp
632 1.008628.000.00.00.H18.01 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý Lĩnh vực Luật sư Sở Tư pháp
633 1.008923.000.00.00.H18.01 Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) Lĩnh vực Thừa phát lại Sở Tư pháp
634 1.008929.000.00.00.H18.01 Thành lập Văn phòng Thừa phát lại Lĩnh vực Thừa phát lại Sở Tư pháp
635 1.009478.000.00.00.H18.01 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
636 1.009449.000.00.00.H18.01 Công bố hoạt động khu neo đậu Lĩnh vực Đường thủy nội địa Sở Giao thông - Vận tải
637 1.009450.000.00.00.H18.01 Công bố đóng khu neo đậu Lĩnh vực Đường thủy nội địa Sở Giao thông - Vận tải
638 1.005466.000.00.00.H18.01 Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lâp trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
639 1.005142.000.00.00.H18.01 Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông Lĩnh vực Quy chế thi, tuyển sinh Sở Giáo dục và Đào tạo
640 1.008377.000.00.00.H18.01 Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ (Cấp Tỉnh) Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ