STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
51 1.004477.000.00.00.H18.01 Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự Lĩnh vực Y tế Dự phòng Sở Y tế
52 1.000444.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
53 2.000163.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
54 1.000481.000.00.00.H18.01 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
55 2.000279.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
56 2.000354.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
57 2.000211.000.00.00.H18.01 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
58 2.000387.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
59 2.000376.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
60 2.000371.000.00.00.H18.01 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương