STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
581 1.009976.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
582 1.009975.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
583 1.009979.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
584 1.006876.000.00.00.H18.01 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư Lĩnh vực Nhà ở và công sở Sở Xây dựng
585 1.006873.000.00.00.H18.01 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư Lĩnh vực Nhà ở và công sở Sở Xây dựng
586 1.009977.000.00.00.H18.01 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
587 1.009978.000.00.00.H18.01 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
588 1.004666.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
589 1.002701.000.00.00.H18.01 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Sở Xây dựng
590 1.004650.000.00.00.H18.01 Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng rôn Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch