STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
431 2.000294.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
432 2.000298.000.00.00.H18.01 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
433 2.000777.000.00.00.H18.01 Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
434 1.001731.000.00.00.H18.01 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
435 1.001753.000.00.00.H18.01 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
436 1.001758.000.00.00.H18.01 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
437 1.001776.000.00.00.H18.01 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp huyện UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
438 1.010832.000.00.00.H18.02 Thăm viếng mộ liệt sĩ Lĩnh vực Người có công cấp huyện UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
439 1.000933.000.00.00.H18.01 Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa Lĩnh vực Văn hóa cơ sở cấp huyện UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
440 2.000440.000.00.00.H18.01 Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm Lĩnh vực Văn hóa cơ sở cấp huyện UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay