STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
411 1.001407.000.00.00.H18.01 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
412 1.002003.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
413 1.001822.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
414 2.001591.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
415 1.003838.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
416 2.001631.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
417 1.003560.000.00.00.H18.01 Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu Lĩnh vực Nhập khẩu văn hoá phẩm nhằm mục đích kinh doanh Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
418 1.009988.000.00.00.H18.01 Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
419 1.009986.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
420 1.009983.000.00.00.H18.01 Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng