STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
391 1.004614.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
392 1.001432.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Lĩnh vực Du lịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
393 1.004623.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Lĩnh vực Du lịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
394 1.004628.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
395 1.003002.000.00.00.H18.01 Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
396 1.005161.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
397 1.003275.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng* hoặc bị tiêu hủy Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
398 1.003240.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện* Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
399 1.004503.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Lĩnh vực Kinh doanh lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
400 1.004605.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế Lĩnh vực Du lịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch