STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
141 1.002809.000.00.00.H18.01 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
142 1.002820.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy phép lái xe Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
143 2.000847.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
144 2.000881.000.00.00.H18.01 Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
145 1.002007.000.00.00.H18.01 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phồ trực thuộc trung ương Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
146 2.002050.000.00.00.H18.01 Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm Lĩnh vực Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Sở Kế hoạch và Đầu tư
147 2.001999.000.00.00.H18.01 Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp Lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
148 2.002004.000.00.00.H18.01 Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư Lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
149 1.005283.000.00.00.H18.01 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của liên hợp tác xã Sở Kế hoạch và Đầu tư
150 1.005046.000.00.00.H18.01 Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của liên hợp tác xã Sở Kế hoạch và Đầu tư